🔤 243 thuật ngữterms
Thuật ngữ Anh-ViệtGlossary
Tra cứu nhanh thuật ngữ ngành điện mặt trời, đối chiếu Anh-Việt, gom từ 7 lộ trình.Quick lookup of solar terms, English-Vietnamese, gathered from all 7 tracks.
Thiết bị phát hiện và cắt hồ quang
Bộ chuyển nguồn tự động
Tấm phát điện cả hai mặt
Mạch điện tử giám sát và bảo vệ pin
Bảng bóc tách vật tư và dự toán
Tốc độ sạc xả so với dung lượng, 1C nghĩa là sạc đầy hoặc xả cạn trong một giờ
Cảm biến đo dòng tại điểm đấu lưới
Một lần nạp đầy rồi xả tương đương 100% dung lượng
Mức pin đã xả ra, bằng 100% trừ SOC
Hệ quản lý và điều phối năng lượng
Cổng cấp điện dự phòng khi mất lưới
Biến tần kết hợp điện mặt trời, pin và lưới
Cường độ dòng, đơn vị ampe
Tỉ lệ công suất tấm pin trên công suất biến tần
Dòng tại điểm công suất tối đa
Chuẩn chống bụi và chống nước của vỏ thiết bị
Dòng ngắn mạch, lớn nhất khi chập hai cực
Dòng pin lithium dùng cực dương sắt phosphate, an toàn nhiệt cao
Biểu đồ tiêu thụ điện theo giờ trong ngày
Pin áp thấp / áp cao
Bám điểm công suất cực đại của tấm pin
Điều kiện thực tế hơn STC, thay cho NOCT cũ
Vận hành và bảo trì
Tốc độ tiêu thụ năng lượng, đơn vị watt
Công suất tối đa tại điều kiện chuẩn, đơn vị watt
Đồ bảo hộ cá nhân
Số giờ nắng đỉnh quy đổi về cường độ chuẩn
Cản trở dòng, đơn vị ôm
Thiết bị chống dòng rò
Hiệu quả hoàn vốn
Hiệu suất một vòng nạp rồi xả, năng lượng ra chia năng lượng vào
Tỉ lệ điện mặt trời được dùng tại chỗ
Sơ đồ điện một sợi
Mức pin còn lại, tính theo phần trăm
Thiết bị chống sét lan truyền
Sản lượng năm trên mỗi kWp lắp đặt
1000 W/m², 25°C, phổ AM1.5
Mức công suất giảm theo mỗi độ C tăng
Độ méo sóng hài dòng điện
Các công nghệ tế bào N-type
Biểu giá điện thay đổi theo khung giờ
Hiệu điện thế, đơn vị volt
Điện áp tại điểm công suất tối đa
Điện áp hở mạch, cao nhất khi không tải
Chế độ không phát điện dư lên lưới
Không tìm thấy thuật ngữ nào khớp.No matching terms.